thí chủ

  1. Từ của nhà sư chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thí chủ"

thí chủ
Một thí chủ đang đặt tiền vào hộp quyên góp từ thiện.